Please use this identifier to cite or link to this item:
https://digital.lib.ueh.edu.vn/handle/UEH/77690Full metadata record
| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Assoc. Prof. Dr. Từ Văn Bình | en_US |
| dc.contributor.author | Lê Minh Tùng | en_US |
| dc.date.accessioned | 2026-04-22T11:09:23Z | - |
| dc.date.available | 2026-04-22T11:09:23Z | - |
| dc.date.issued | 2025 | - |
| dc.identifier.uri | https://digital.lib.ueh.edu.vn/handle/UEH/77690 | - |
| dc.description.abstract | Nội dung chính của đề án là Phân tích tác động của doanh nghiệp đối với tạo việc làm cho người lao động tại các tỉnh, thành phố ở Việt Nam. Dữ liệu sử dụng là dữ liệu thứ cấp được thu thập, tổng hợp và xử lý từ trang web của Tổng cục Thống kê Việt Nam, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) và Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, với 378 mẫu nghiên cứu từ năm 2018-2023. Mô hình sử dụng là mô hình hồi quy đa biến với biến phụ thuộc Y là Số lao động có việc làm (SLDCVL); các biến độc lập: X1 là số doanh nghiệp thành lập mới (SDNTLMOI), X2 là chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), X3 là số lao động đã qua đào tạo (SLDDQDT), X4 là tác động của dịch bệnh Covid (COVID) và các biến vùng: X5 là vùng Đồng bằng sông Hồng (DBSH), X6 là vùng Bắc trung bộ và Duyên hải Miền Trung (BTB), X7 là vùng Tây nguyên (TAYNGUYEN), X8 là vùng Đông Nam Bộ (DNB), X9 là vùng Đồng bằng sông Cửu Long (DBSCL), vùng Miền núi phía Bắc (MNPB) là vùng tham chiếu. Phân tích dữ liệu bằng phương pháp thống kê mô tả và phần mềm RStudio; cụ thể: tác giả dùng thống kê mô tả và biểu đồ mật độ; chạy phân tích mô hình hồi quy OLS (ước lượng bình phương tối thiểu); thực hiện các kiểm định như: kiểm định F, kiểm định VIF (kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến), kiểm định Breusch - Pagan (kiểm định hiện tượng phương sai thay đổi), kiểm định DurbinWatson (kiểm định hiện tượng tự tương quan), kiểm định BreuschGodfrey (kiểm định hiện tượng tự tương quan bậc cao, ở đề án này sử dụng bậc 2); sử dụng mô hình Robust SE (Sai số chuẩn mạnh) để khắc phục mô hình OLS có phương sai thay đổi và mô hình Clustered SE (Sai số chuẩn bền vững theo cụm) để khắc phục mô hình OLS có cả hai vấn đề: phương sai thay đổi và tự tương quan. Kết quả nghiên cứu của đề án cho thấy: - Số doanh nghiệp thành lập mới (SDNTLMOI), chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), số lao động đã qua đào tạo (SLDDQDT) có tác động tích cực đến công tác tạo việc làm cho người lao động. - Cần thêm dữ liệu hoặc cách nghiên cứu tiếp cận khác để có thể biết được COVID có tác động như thế nào đối với công tác tạo việc làm cho người lao động. - Vùng Đông Nam Bộ (DNB) và vùng Đồng bằng sông Cửu Long (DBSCL) có tác động nổi trội hơn các vùng khác trong khả năng tạo việc làm cho người lao động. | en_US |
| dc.format.medium | 41 tr. | en_US |
| dc.language.iso | Vietnamese | en_US |
| dc.publisher | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | en_US |
| dc.subject | Việc làm | en_US |
| dc.subject | OLS | en_US |
| dc.subject | Robust SE | en_US |
| dc.subject | Clustered SE | en_US |
| dc.subject | Rstudio | en_US |
| dc.subject | PCI | en_US |
| dc.subject | Covid | en_US |
| dc.subject | Job | en_US |
| dc.title | Phân tích tác động của doanh nghiệp đối với tạo việc làm cho người lao động tại các tỉnh, thành phố ở Việt Nam | en_US |
| dc.type | Master's Project | en_US |
| ueh.speciality | Public Policy (by Coursework) = Chính sách công (hướng ứng dụng) | en_US |
| item.grantfulltext | reserved | - |
| item.cerifentitytype | Publications | - |
| item.languageiso639-1 | Vietnamese | - |
| item.openairetype | Master's Project | - |
| item.openairecristype | http://purl.org/coar/resource_type/c_18cf | - |
| item.fulltext | Full texts | - |
| Appears in Collections: | MASTER'S PROJECTS | |
Files in This Item:
File
Size
Format
Google ScholarTM
Check
Items in DSpace are protected by copyright, with all rights reserved, unless otherwise indicated.

MENU
Login